Máy tính chi phí về kho
Nhập giá FOB Trung Quốc · ra chi phí về kho. Dữ liệu LME + Freightos + thuế + VAT chính phủ live. Mọi mục được liệt kê, mỗi nguồn đều dẫn link.
| FOB Shanghai (6063 (thanh định hình), 7 kg @ $3823/tấn) FOB công nghiệp 6063 ($3823/tấn) + phụ phí ép đùn + chênh lệch cảng | 26.76 |
| Cước biển (FBX02 · CN/EA → US WC × 0.45) frt-hcmc (tuyến ước tính riêng) · $1478/FEU · Ước tính · FBX01 × 0.42 (chưa có chỉ số công khai Thượng Hải → TP.HCM) | 0.40 |
| Bảo hiểm hàng hải (0.30%) Điều khoản ICC-A tiêu chuẩn; giảm còn 0,15% với tuyến rủi ro thấp. | 0.08 |
| Tiểu tổng CIF | 27.24 |
| MFN / ordinary duty (10%)· không có trong CIF | — |
| Thuế chống bán phá giá (35.58%)· không có trong CIF | — |
| Thuế đối kháng (none in force)· không có trong CIF | — |
| Section 232 / additional duty (pending)· không có trong CIF | — |
| VN VAT/IVA/PPN (10%)· không có trong CIF | — |
| Phí cảng + khai hải quan THC, phát hành vận đơn, thông quan, ISF (nếu có). | 220.00 |
| Phí môi giới (0.50% trên giá CIF)· không có trong CIF | — |
| Vận chuyển đến kho ngoại quan· không có trong CIF | — |
| Tổng về kho · CIF HCMC (Cat Lai) | 247.24 |
Quy trình 4 bước tính chi phí về kho
- 01Chọn hợp kim, hình dạng và khối lượng
Chọn 6063, 6061, 6005A hoặc 7075; chọn ép đùn / tấm / plate / cuộn; nhập khối lượng lô hàng (kg).
- 02Chọn cảng xuất phát và điểm đến
Chọn từ Thượng Hải, Ningbo, Thiên Tân, Quảng Châu và 11 cảng đến trên VN, TH, PH, ID, AE, BR, MX, US.
- 03Chọn Incoterm mục tiêu
FOB / CIF / DAP / DDP — máy tính tự thêm hoặc loại trừ cước, bảo hiểm, thuế, AD, VAT theo lựa chọn.
- 04Đọc bảng chi phí trực tiếp
Mọi dòng được tính từ dữ liệu LME, Freightos FBX, thuế suất chính phủ và VAT trực tiếp. Nguồn dẫn link ngay dưới kết quả.
Câu hỏi thường gặp
Số liệu lấy từ đâu?
LME 3M và chỉ số FOB Thượng Hải tổng hợp là cơ sở giá nhôm. Freightos FBX quyết định cước biển (với hệ số nhân theo khu vực cho các tuyến không có trong chỉ số FBX). Thuế suất lấy từ bảng thuế trực tiếp: USITC, Quyết định 2531/QĐ-BCT (2024) của MOIT Việt Nam, Công báo MERCOSUL, SAT Mexico và DJBC Indonesia. VAT/PPN/IVA từ cơ quan thuế từng nước.
Máy tính có bao gồm thuế chống bán phá giá không?
Có, khi đã có thuế residual chính thức. Mỹ dùng AD toàn quốc 86,01% + CVD all-others 7,37% + 232 50% (nếu heading trong phạm vi). EU dùng residual 32,1% (2021/546). Bảng doanh nghiệp 2531 của Việt Nam chưa lấy được PDF nên AD VN hiện là chờ bổ sung — không ghi 0 và không dùng dải 2,85–35,58% từ trang thứ ba. Brazil không có AD với profile Trung Quốc trên danh sách chính thức; MFN/TEC Brazil cũng đang chờ bổ sung.
Tại sao cước đến Việt Nam là ước tính chứ không phải trực tiếp?
Freightos Baltic Index công bố 12 tuyến chính; các tuyến nội Á, AE và SAEC được suy ra bằng hệ số nhân từ tuyến công bố gần nhất (CN→US WC cho VN/TH/PH/ID, CN→N Europe cho AE/BR). Hệ số và lý do được hiển thị trên mỗi dòng ước tính.
Làm sao biết chênh lệch DDP so với DAP?
Chọn DDP — máy tính cộng thêm VAT (8% VN, 17% BR, 16% MX, 11% ID, 7% TH, 12% PH, 5% AE, 0% US) lên trên CIF + thuế + AD + CVD. Chuyển sang DAP để xem phần nhà nhập khẩu phải tự lo.
Từ tìm hiểu đến danh sách nhà cung cấp
Nhà cung cấp được xếp hạng từ hồ sơ công khai và phương pháp luận đã công bố — chúng tôi không bán lead hay nhận trả tiền để xếp hạng. Xác nhận giá và chứng nhận trực tiếp với nhà cung cấp qua RFQ.
Trích dẫn dữ liệu này
Aluminium China. "Aluminum Prices & Market Data." https://www.aluminium-china.com/vi/tools/landed-cost. Retrieved .